logo-istdh
English
Thị thực Đào tạo ngắn hạn

Thị thực Đào tạo ngắn hạn

11 - 11 - 2024

|

5 min read

I. TÊN CHÍNH THỨC CỦA THỊ THỰC

Thị thực tham gia khoá học ngôn ngữ ngắn hạn/ sinh viên

II. ĐỐI TƯỢNG THAM GIA

  • Học sinh, sinh viên có nhu cầu nâng cao khả năng tiếng Đức, muốn trải nghiệm văn hoá, đất nước, con người Đức trong thời gian ngắn.
  • Người đi làm có nhu cầu học tiếng Đức phục vụ cho công việc.
  • Người có nhu cầu học tiếng Đức với mục đích học đại học hoặc học nghề sau này tại Đức.

III. ĐẶC ĐIỂM CỦA LOẠI THỊ THỰC

  • Thời hạn: dưới 90 ngày
  • Loại visa: visa Schengen (Visa C)
  • Đặt lịch lăn tay và nộp hồ sơ tại VFS.
  • Không gia hạn tại Đức, cần quay lại Việt Nam sau khi hoàn thành khoá học.
  • Không được làm việc.

IV. TÀI LIỆU YÊU CẦU

1. Đơn xin thị thực Schengen được điền đầy đủ và ký tên bời người xin thị thực.

2. Hai ảnh sinh trắc học chụp gần đây, phải giống nhau (45mmx35mm)

3. Hộ chiếu hoặc giấy tờ đi lại chính thức

  • Hộ chiếu hoặc giấy tờ đi lại của người xin thị thực phải còn giá trị ít nhất 3 tháng kể từ ngày rời khỏi khu vực Schengen. Hộ chiếu hay giấy tờ đi lại phải còn ít nhất 2 trang trống dành cho thị thực và không được cấp trước đó quá 10 năm.
  • Xin lưu ý: Nếu người nộp đơn là trẻ dưới tuổi thành niên thì phải nộp thêm bản tuyên bố đồng ý của cha mẹ + Giấy khai sinh của trẻ em.

4. Phổ biến quy định theo Điều 54, Khoản 2, Mục 8 và Điều 53 Luật Cư trú (được ký tên bởi người nộp đơn) (= Belehrung)

5. Thông tin về khoá học ngôn ngữ/ khoá học tại Đức

  • Xác nhận đăng ký khóa học / thư mời (của trường đại học hoặc trường đào tạo ngôn ngữ) với thông tin về hình thức, thời gian học và
  • Xác nhận (của trường đại học hoặc trường đào tạo ngôn ngữ) về việc đã thanh toán học phí (nếu có) hoặc về việc ai sẽ trả học phí. Xác nhận chuyển tiền (nếu có)

6. Lý lịch tự khai và thư trình bày lý do đi học (với thông tin chi tiết về kế hoạch của bản thân sau khi trở về Việt Nam)

7. Bằng tốt nghiệp / Chứng chỉ tiếng Đức (nếu có) / Xác nhận về công việc (nếu có và được đề cập trong lý lịch tự khai)

8. Bằng chứng về việc làm (nếu có):

a) Hợp đồng lao động nêu rõ vị trí/chức vụ, thời gian làm việc

b) Sao kê tài khoản ngân hàng (không phải sổ tiết kiệm)

c) Xác nhận của bên sử dụng lao động về việc cho nghỉ phép (nghỉ có lương hay không lương)

d) Sổ bảo hiểm xã hội

9. Chỉ dành cho người nộp đơn là chủ sở hữu công ty hoặc là người tự hành nghề:

a) Chứng nhận đăng ký kinh doanh

b) Báo cáo thuế của công ty trong 3 tháng gần nhất

10. Nếu người nộp đơn là học sinh/ sinh viên:

  • Xác nhận của nhà trường về việc người nộp đơn đang theo học tại đó và thẻ học sinh, sinh viên.

11. Chứng minh tài chính cho toàn bộ chuyến đi

a) Xác nhận của ngân hàng về việc có “tài khoản phong tỏa” (Blocked account)(bản chính). Tài khoản phong tỏa phải có đủ số dư để trang trải chi phí cho toàn bộ thời gian lưu trú dự kiến tại Đức (tối thiểu 720 Euro một tháng, hạn mức rút tiền mỗi tháng cũng là 720 Euro)

b) HOẶC giấy cam kết bảo lãnh (= Verpflichtungserklärung). Giấy cam kết bảo lãnh này do Sở Ngoại kiều tại Đức (Ausländerbehörde) cấp và phải trình bản chính khi nộp hồ sơ xin cấp thị thực.

c) HOẶC xác nhận của cơ quan / tổ chức Đức về việc cấp học bổng cho người nộp đơn

d) HOẶC sao kê tài khoản ngân hàng (không áp dụng cho sinh viên, chỉ dành cho người đã đi làm)

12. Giấy tờ về gia đình của người nộp đơn:

a) Giấy chứng nhận kết hôn (nếu có) + Giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước của vợ/chồng + Giấy phép cư trú của vợ/chồng, nếu họ hiện đang cư trú tại khu vực EU / Schengen.

b) Giấy khai sinh của tất cả các con của người nộp đơn (nếu có) + Giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước của tất cả các con + Giấy phép cư trú của các con, nếu các con hiện đang cư trú tại khu vực EU / Schengen

c) Sổ hộ khẩu gia đình

13. Lịch trình đi và đặt phòng khách sạn / chỗ ở riêng

a) Xác nhận đặt phòng/đăng ký giữ chỗ khách sạn hợp lệ (hiện có) hoặc bằng chứng về chổ ở riêng với địa chỉ đầy đủ (tên khách sạn, đường, thành phố, mã bưu điện, thông tin liên hệ, mã số đặt phòng…)

b) Lịch trình đi

14. Bằng chứng về những thị thực Schengen trước đây (nếu có):

Bản gốc hộ chiếu hay giấy tờ đi lại đã hết hạn/cũ ngoài giấy tờ nêu ở mục số 3.

15. Bảo hiểm y tế du lịch bắt buộc

Bảo hiểm phải có giá trị cho tất cả các nước Schengen và cho toàn bộ thời gian lưu trú dự kiến, bao gồm cả chi phí điều trị khẩn cấp và vận chuyển về nước vì lý do y tế, mức bảo hiểm tối thiểu là 30.000 EUR.

V. THỜI GIAN XÉT DUYỆT

Thời gian trung bình để xét và cấp thị thực Schengen là 15 ngày làm việc. Đại sứ quán/ Tổng Lãnh sự quán có thể sẽ yêu cầu thêm các giấy tờ, thông tin khác hoặc người xin thị thực sẽ được gọi để phỏng vấn do đó thời gian xét duyệt sẽ có thể kéo dài thêm.

VI. LIÊN HỆ TƯ VẤN

Mọi thông tin chi tiết xin liên hệ

HỌC VIỆN ĐÀO TẠO NGUỒN NHÂN LỰC VIỆT ĐỨC

Địa chỉ: số 5, ngõ 139, Đ. Phú Diễn, P. Phú Diễn, TP. Hà Nội

Điện thoại: (+84)2463 289 555 – (+84)948841268

(Nguồn tham khảo: VFS Flobal, Đại sứ quán Đức tại Việt Nam)

Contact Us

Any questions? Just leave us a message

Your privacy is protected.

Offices

Headquarters

No. 5, N. 139, Phu Dien Street, Phu Dien Ward, Bac Tu Liem District, City. Hanoi

+84 948 841 268

Germany

Parcusstraße 3, 55116 Mainz

+49 17689899999

Contact

(84) 948 841 268

|

[email protected]

© 2026 Vietnam - Germany Human Resources Training Academy